Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛʔɛ˧˥ hə̰ː˧˩˧˧˩˨ həː˧˩˨˨˩˦ həː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛ̰˩˧ həː˧˩˧˩ həː˧˩kɛ̰˨˨ hə̰ːʔ˧˩

Danh từSửa đổi

kẽ hở

  1. Điều sơ hở khiếnkẻ lợi dụng.
    Trơng cơ chế quản lí còn có kẽ hở.

Tham khảoSửa đổi