Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zam˧˧jam˧˥jam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟam˧˥ɟam˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

dăm

  1. Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.
    Dăm tre.
    Dăm cối.
  2. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Mảnh nhỏ vụn.
    Đá dăm.
    Xương dăm.
  3. Dăm kèn (nói tắt).
    Clarinet là loại kèn có dăm đơn.
  4. Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.
    Cần dăm bữa là xong.
    Dăm ba.
    Dăm bảy.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi