Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ja̰ːm˩˧jaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ɟa̰ːm˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

dám

  1. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm.
    Dám nghĩ dám làm (Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Chưa dám hứa trước.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi