Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zam˧˧jam˧˥jam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟam˧˥ɟam˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

giăm

  1. Cuống sậy cắm vào kèn để thổi.
    Giăm kèn.
  2. Mảnh nhọn.
    Giăm gỗ.
    Giăm tre.
  3. "Giăm cối" nói tắt.

Tính từSửa đổi

giăm

  1. Nhỏ vụn.
    Cá rô giăm.
    Đá giăm.
    Xương giăm.

Động từSửa đổi

giăm

  1. Chèn thớt cối xay thóc bằng mảnh tre nhỏ vót mỏng.
    Giăm cối xay.

Tham khảoSửa đổi