Tiếng Việt

sửa

Phiên âm Hán–Việt

sửa

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

hạn

  1. Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.
    Trông con như hạn mong rào. (tục ngữ)
    Nhân dân chống hạn.
  2. Chừng mực đã ấn định.
    Tiêu tiền có hạn
  3. Thời gian đã ấn định.
    Làm cầu xong trước hạn.
  4. Điều không may xảy ra.
    Chẳng may gặp hạn.

Tính từ

sửa

hạn

  1. Không may.
    Năm xung tháng. (tục ngữ)

Động từ

sửa

hạn

  1. Cho một thời gian ất định.
    Năm ngày phải làm xong sổ sách.

Tham khảo

sửa