Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˥ vɨʔɨŋ˧˥na̰m˩˧ jɨŋ˧˩˨nam˧˥ jɨŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˩˩ vɨ̰ŋ˩˧nam˩˩ vɨŋ˧˩na̰m˩˧ vɨ̰ŋ˨˨

Động từSửa đổi

nắm vững

  1. Hiểu biết thấu đáo.
    Nắm vững chính sách.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi