Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 女 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người nữ giới, người con gái, , .
    – ngày 8 tháng 3, ngày phụ nữ
    trinh nữ, người phụ nữ còn trinh

DịchSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Nữ tính, (thuộc) đàn bà, con gái.
    – nữ trang, làm đẹp cho phụ nữ

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

nữa, nửa, lỡ, nớ, nữ, nỡ, nợ, nự, nhỡ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨʔɨə˧˥ nɨ̰ə˧˩˧ ləʔə˧˥ nəː˧˥ nɨʔɨ˧˥ nəʔə˧˥ nə̰ːʔ˨˩ nɨ̰ʔ˨˩ ɲəʔə˧˥nɨə˧˩˨ nɨə˧˩˨ ləː˧˩˨ nə̰ː˩˧˧˩˨ nəː˧˩˨ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲəː˧˩˨nɨə˨˩˦ nɨə˨˩˦ ləː˨˩˦ nəː˧˥˨˩˦ nəː˨˩˦ nəː˨˩˨˨˩˨ ɲəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨ̰ə˩˧ nɨə˧˩ lə̰ː˩˧ nəː˩˩ nɨ̰˩˧ nə̰ː˩˧ nəː˨˨˨˨ ɲə̰ː˩˧nɨə˧˩ nɨə˧˩ ləː˧˩ nəː˩˩˧˩ nəː˧˩ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲəː˧˩nɨ̰ə˨˨ nɨ̰ʔə˧˩ lə̰ː˨˨ nə̰ː˩˧ nɨ̰˨˨ nə̰ː˨˨ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲə̰ː˨˨