Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ːn˨˩ʂaːŋ˧˧ʂaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːn˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

sàn

  1. Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà.
  2. Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.
    sàn gác
    sàn nhà

Tham khảoSửa đổi