Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɔj˧˥kʰɔ̰j˩˧kʰɔj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɔj˩˩xɔ̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khói

  1. Chất khímàu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
    Củi đun nhiều khói.
    Khói thuốc lá.
    Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).
  2. Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.
    Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi