Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔʔɔj˧˥kɔj˧˩˨kɔj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔ̰j˩˧kɔj˧˩kɔ̰j˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cõi

  1. Miền đấtbiên giới nhất định.
    Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (Truyện Kiều)
  2. Khoảng rộng không gian.
    Nàng từ cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
  3. Thời gian dài.
    Trăm năm cho đến cõi già (Tản Đà)

Tham khảoSửa đổi