Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːj˨˩haːj˧˧haːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hài

  1. Loại giày thời xưa.
    Ra hán vào hài.
    Đôi hài vạn dặm.

Tính từSửa đổi

hài

  1. () . Hoà hợp.
    Phận đẹp duyên hài.
  2. (Kết hợp hạn chế) . những yếu tố gây cười; trái với bi.
    Những tình huống hài trong kịch.
    Đưa thêm chất hài vào phim.

Động từSửa đổi

hài

  1. (Ph.) . Kể ra, nói rõ ra.
    Hài rõ ra.
    Hài tội.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi