Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːj˧˧kaːj˧˥kaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːj˧˥kaːj˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cai

  1. Người chỉ huy một lính trong quân đội (phong kiến, thực dân).
    Cai khố đỏ.
    Cai cơ.
    Cai đội.
  2. Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.
    Cai tuần.
    Cai ngục.
    Cai tù.
  3. Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.
    Ông cai tổng.

Động từSửa đổi

cai

  1. Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.
    Cai thuốc phiện.
    Cai thuốc lá.
    Cai sữa.

Tham khảoSửa đổi