Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵʔ˨˩kṵ˨˨ku˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ku˨˨kṵ˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cụ

  1. Người sinh ra ông bà.
  2. Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính.
    Kính cụ.
    Cụ ông.
    cụ già.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi