Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔ̤j˨˩kɔj˧˧kɔj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

còi

  1. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng caovang.
    Thổi còi.
    Bóp còi ôtô.
    Kéo còi báo động.
    Tiếng còi tàu.

Tính từSửa đổi

còi

  1. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng.
    Đứa bé còi.
    Lợn còi.
    Bụi tre còi.

Tham khảoSửa đổi