Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ təm˧˧tʂuŋ˧˥ təm˧˥tʂuŋ˧˧ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ təm˧˥tʂuŋ˧˥˧ təm˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán (trung, “ở giữa” và tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).

Danh từSửa đổi

trung tâm

  1. Phần giữa của một khoảng không gian.
    Trung tâm thành phố.
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.
    Trung tâm nghiên cứu khoa học.
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởngtác dụng tỏa ra từ đó.
    Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

trung tâm

  1. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.
    Công tác trung tâm.
    Nhiệm vụ trung tâm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi