Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨə˧˥jɨə˧˩˨jɨə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰ə˩˧ɟɨə˧˩ɟɨ̰ə˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Giới từSửa đổi

giữa

  1. Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.
    giữa cái thước
    giữa cái vòng
    giữa nhà
  2. Trong khoảng.
    Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng.
  3. chỗ lưng chừng.
    giữa đường

DịchSửa đổi

Phó từSửa đổi

giữa

  1. cương vị trung gian, không ngả về bên nào.
    Đứng giữa chữa đôi bên. (tục ngữ)
    người giữa
    Người giữa dàn xếp việc gì.

Tham khảoSửa đổi