Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təw˧˥tə̰w˩˧təw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təw˩˩tə̰w˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tấu

    1. Tờ tấu với vua (nghĩa.
  1. Của I. ).
    Dâng tấu.
    1. Bài tấu (nghĩa.
  2. Của I. ).
    Đọc tấu.

Động từSửa đổi

tấu

  1. Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem.
    Tấu sáo.
    Tấu đàn bầu.
  2. Biểu diễn một bài vănnội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ.
    Tấu vui.
    Tiết mục tấu.
  3. Tâu với vua.
    Quỳ tấu trước ngai vàng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi