Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ˧˧ fṵ˧˩˧ʨɛ˧˥ fu˧˩˨ʨɛ˧˧ fu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˥ fu˧˩ʨɛ˧˥˧ fṵʔ˧˩

Động từSửa đổi

che phủ

  1. Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới.
    Tuyết che phủ mặt đất.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi