Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tṳ˨˩tu˧˧tu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người có tội bị giam cầm.
    Giải đi làm.
  2. Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật.
    Nhà Phú Quốc
  3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài.
    Ao .
    ,.
    Nước .
  4. (Toán học) .

Tính từSửa đổi

  1. Bị giam cầm ở một nơiphạm tội.
    Án một năm .
  2. Nói một góc lớn hơn một góc vuôngnhỏ hơn một góc bẹt.

Tham khảoSửa đổi