Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣawk˧˥ vuəŋ˧˧ɣa̰wk˩˧ juəŋ˧˥ɣawk˧˥ juəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣawk˩˩ vuəŋ˧˥ɣa̰wk˩˧ vuəŋ˧˥˧

Danh từSửa đổi

góc vuông

  1. 1. Hình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.
  2. Góc bằng [[900]].

DịchSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi