Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tu˧˥tṵ˩˧tu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˩˩tṵ˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. "Tú tài" nói tắt.
    Ông .
  2. (Miền Bắc Việt Nam) (bài +) "Tú lơ khơ" nói tắt.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng FaroeSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Tiếng IrelandSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

liên từ

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh tu.

Đại từ nhân xưngSửa đổi

  1. (Thân mật) Anh, em, chị, con, mày.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Thành ngữSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi