Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛn˧˧hɛŋ˧˥hɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɛn˧˥hɛn˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hen

  1. Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
    Cơn hen.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛn˧˧hɛŋ˧˥hɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɛn˧˥hɛn˧˥˧
[ˈhɛn]

Danh từSửa đổi

  1. Gà mái.
  2. (Định ngữ) Mái (chim).
  3. (Đùa cợt) Đàn .

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Đại từSửa đổi

hen

  1. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dạng bổ ngữ của zij.

Danh từSửa đổi

hen gc (mạo từ de, số nhiều hennen, giảm nhẹ hennetje)

  1. gà mái
  2. con mái