Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̰ʔm˨˩ɣa̰m˨˨ɣam˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣam˨˨ɣa̰m˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

gặm

  1. Cắn dần dần từng một.
    Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm. (tục ngữ)
    Chuột gặm củ khoai.
    Chó gặm xương.
    Trâu gặm cỏ.

Tham khảoSửa đổi