Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kum˧˥kṵm˩˧kum˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kum˩˩kṵm˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cúm

  1. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
    Một dịch cúm lan ra khắp làng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi