Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kam˧˧kam˧˥kam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kam˧˥kam˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

căm

  1. Đphg Nan hoa.

Động từSửa đổi

căm

  1. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng.
    Nghe nó nói tôi căm lắm.

Tham khảoSửa đổi