Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəm˧˥kə̰m˩˧kəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˩˩kə̰m˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

cấm

  1. Không được xâm phạm.
    Rừng cấm.

Động từSửa đổi

cấm

  1. Không cho phép.
    Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác. (tục ngữ)
  2. Không được có.
    Cấm lửa.

Tham khảoSửa đổi