Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ja̰ːm˩˧jaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ɟa̰ːm˩˧

Phó từSửa đổi

giám

  1. là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lục ví dụ như: giám thị, giám khảo, giám đốc, giám định