Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm từ chữ Hán 謙遜.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiəm˧˧ ton˧˥kʰiəm˧˥ to̰ŋ˩˧kʰiəm˧˧ toŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiəm˧˥ ton˩˩xiəm˧˥˧ to̰n˩˧

Tính từSửa đổi

khiêm tốn

  1. ý thứcthái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.
    Lời nói khiêm tốn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi