Tiếng ViệtSửa đổi

 
lính

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïŋ˧˥lḭ̈n˩˧lɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïŋ˩˩lḭ̈ŋ˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lính

  1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
  2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiếnPháp thuộc.
    Lính cơ.
    Lính khố đỏ.
  3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thông tục).
    Lính của vụ.
    Tổ chức.

DịchSửa đổi

người phục vụ trong lực lượng vũ trang

Tham khảoSửa đổi