Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧ kɔj˧˧tʂəwŋ˧˥ kɔj˧˥tʂəwŋ˧˧ kɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˧˥ kɔj˧˥tʂəwŋ˧˥˧ kɔj˧˥˧

Động từSửa đổi

trông coi

  1. Xem xét, gìn giữ.
    Trông coi nhà cửa.
    Trông coi xe đạp với cậu tớ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi