Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ːʔ˨˩ma̰ː˨˨maː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˨˨ma̰ː˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mạ

  1. Cây lúa non để cấy.
    Nhổ mạ đi cấy.
  2. (Đph) Như mẹ.
    Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)

Động từSửa đổi

mạ

  1. Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉbên ngoài.
    Mạ kền.
    Mạ bạc.
    Mạ vàng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi