Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Gắt gỏng, chửi rủa, mạ lị, thóa mạ, hạ nhục, mắng chửi, mắng nhiếc.
  2. Đổ tội, buộc tội

Đồng nghĩaSửa đổi

Mạ lị

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, mựa, mắng, mạ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̤ː˨˩ mɨ̰ʔə˨˩ maŋ˧˥ ma̰ːʔ˨˩maː˧˧ mɨ̰ə˨˨ ma̰ŋ˩˧ ma̰ː˨˨maː˨˩ mɨə˨˩˨ maŋ˧˥ maː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˧˧ mɨə˨˨ maŋ˩˩ maː˨˨maː˧˧ mɨ̰ə˨˨ maŋ˩˩ ma̰ː˨˨maː˧˧ mɨ̰ə˨˨ ma̰ŋ˩˧ ma̰ː˨˨