Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh cổ hwīl.

Danh từSửa đổi

while (số nhiều whiles)

  1. Lúc, chốc, lát.
    after a while — một lát sau
    a long while — một lúc lâu, một thời gian dài
    in a little while — ngay
    for a long while past — từ lâu
    all the while — suốt thời gian
    'between whiles — (hiếm) giữa lúc đó
    for a while — một lúc
    the while — trong lúc đó, trong khi
    once in a while — thỉnh thong, đôi khi

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

while ngoại động từ

  1. (+ away) Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).
    to while away the time — để thì giờ trôi qua; giết thì giờ

Chia động từSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Liên từSửa đổi

while

  1. Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
    while at school, he worked very hard — khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
  2. Chừng nào còn, còn.
    while there is life, there is hope — còn sống thì còn hy vọng; còn nước còn tát
  3. Còn, trong khi mà, mà.
    the hat is red, while the shoes are black — mũ thì đỏ mà giày thì lại đen
  4. Cho đến, cho đến khi.
    I'll wait while you finish painting — tôi chờ cho đến khi bạn sơn xong

Đồng nghĩaSửa đổi

trong lúc
chừng nào còn

Tham khảoSửa đổi