Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̰j˧˩˧ len˧˧noj˧˩˨ len˧˥noj˨˩˦ ləːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˧˩ len˧˥no̰ʔj˧˩ len˧˥˧

Động từSửa đổi

nổi lên

  1. Xuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.
    Con cá bất ngờ nổi lên khỏi mặt nước.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi