Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔn˨˩ma̰ŋ˨˨maŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
man˨˨ma̰n˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

mặn

  1. muối.
    Vùng nước mặn.
  2. Có nhiều mắm muối quá.
    Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
    Ăn canh mặn nên khát nước.
  3. thịt, .
    Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
  4. Đậm đà, đằm thắm.
    Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
  5. Trgt.
  6. Đậm đà.
    Mặn khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)
  7. Nói ăn thức ănthịt .
    Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi