Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋan˧˧ kajk˧˥ŋaŋ˧˥ ka̰t˩˧ŋaŋ˧˧ kat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋan˧˥ kajk˩˩ŋan˧˥˧ ka̰jk˩˧

Động từSửa đổi

ngăn cách

  1. Chia ra, không cho thông với nhau.
    Bức tường ngăn cách hai cái vườn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi