Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧ ɗiə̰ʔw˨˩əm˧˥ ɗiə̰w˨˨əm˧˧ ɗiəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥ ɗiəw˨˨əm˧˥ ɗiə̰w˨˨əm˧˥˧ ɗiə̰w˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Âm: tiếng; điệu: nhịp điệu

Danh từSửa đổi

âm điệu

  1. Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.
    Tiếng nói hằng ngày tự nhiên, có âm điệu (Hoàng Đạo Thúy)

Tham khảoSửa đổi