Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lam˧˧lam˧˥lam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lam˧˥lam˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lăm

  1. Miếng thịt phầnkhoanh cổ hay lợn.

Tính từSửa đổi

lăm

  1. Năm, đi theo sau số chục.
    Mười lăm.
    Hăm lăm.

Động từSửa đổi

lăm

  1. Định bụng làm ngay.
    Chưa đi đến chợ đã lăm ăn quà.

Tham khảoSửa đổi