Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləm˧˥lə̰m˩˧ləm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləm˩˩lə̰m˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

lấm

  1. Giây bùn, đất.
    Ngã xuống bùn lấm áo..
    Lấm be lấm bét..
    Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.
    Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.

Tham khảoSửa đổi