Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɛ̤w˨˩ na̤ːn˨˩ŋɛw˧˧ naːŋ˧˧ŋɛw˨˩ naːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɛw˧˧ naːn˧˧

Tính từSửa đổi

nghèo nàn

  1. Nghèo lắm, thiếu thốn quá.
    Cảnh nghèo nàn tạm bợ.NGhèO NGặT.-
  2. Túng thiếu, khó khăn.
    Đời sống nghèo ngặt.
  3. Gay go.
    Tình thế nghèo ngặt.NGhèO.
    TúNG.-.
    Nh..
    Nghèo khổ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi