Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ʐaːw˧˥ɹaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːw˧˥ɹaːw˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

rao

  1. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lênnơi công cộng hoặc đăng báo.
    rao mời làng ra đình bổ thuế.
    Rao hàng.
    Bán rao.
    Mục rao vặt trên báo.

Tham khảoSửa đổi