Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi̤˨˩ji˧˧ji˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟi˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

  1. Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).
    Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú (tục ngữ).
  2. Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
  3. Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
  4. Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi , bác ở các vùng khác).

DịchSửa đổi

em gái của mẹ

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi