Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Pháp sou.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
su˧˧su˧˥su˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
su˧˥su˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

xu

  1. Đồng tiền lẻgiá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
    Không có một xu dính túi.
  2. Xu-ba-dăng, nói tắt.
    Có đi mới biết Mê công,
    Có đi mới biết thân ông thế này,
    Mê công chôn xác thường ngày,
    Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)

Động từSửa đổi

  1. Xu nịnh, nói tắt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi