Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṳ˨˩su˧˧su˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
su˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. (Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lênrối. Tóc để.
    Chó (lông) .
    Mặt vải lông.
  2. Như . (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.
    Chiếc áo bông to .
    Một anh chàng béo .

Động từSửa đổi

  1. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.
    Con gà mái lông ra.
    Con nhím lông.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi