Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḛʔ˨˩jḛ˨˨je˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ve˨˨vḛ˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

vệ

    1. Khng.
    vệ quốc quân|Vệ quốc quân, nói tắt.
    1. Anh vệ.
    2. Một loại đơn vị quân đội quân từ.
  1. Người đến.
  2. Người tuỳ theo thời.
    Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)
  3. Rìa, cạnh.
    Vệ đường.
    Vệ hè.
    Vệ sông.
  4. (Sông) Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa