Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaj˧˥ʐa̰j˩˧ɹaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaj˩˩ɹa̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ráy

  1. Loài cây mọcbụi bờ ẩm thấp, hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
    Đói thời ăn ráy ăn khoai,.
    Chớ thấy lúa giỗ tháng hai mà mừng. (ca dao)
  2. Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi