Tiếng AnhSửa đổi

 
orange

Cách phát âmSửa đổi

[ˈɒ.ɹɪndʒ]
[ˈɔɹndʒ]

Từ đồng âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh trung cổ orenge, từ tiếng Pháp cổ pome orenge (“cam Ba Tư; táo cam”), từ:

Thay thế tiếng Anh cổ geoluread (“màu vàng đỏ”).

Danh từSửa đổi

orange (số nhiều oranges)

  1. Quả cam.
  2. Cây cam.
  3. Màu da cam.

Thành ngữSửa đổi

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
orange

Cấp hơn
oranger hay more orange

Cấp nhất
orangest hay most orange

orange (cấp hơn oranger hay more orange, cấp nhất orangest hay most orange)

  1. màu da cam.

Động từSửa đổi

orange

  1. màu da cam.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ĐứcSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ʔo.ˈʁãːʃ]

Từ nguyênSửa đổi

Từ Orange (“quả cam”).

Tính từSửa đổi

orange (không so sánh được)

  1. màu da cam.

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ đồng âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Pháp cổ pome orenge (“cam Ba Tư; táo cam”), từ:

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
orange oranges

orange gc

  1. Quả cam.
    Il pressa l’orange afin d’en extraire du jus. — Anh ấy vắt nước cam.
  2. Màu da cam.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tính từSửa đổi

orange

  1. màu da cam.
    Les premiers TGV atlantiques étaient orange. — Các tàu TGV Đại Tây Dương đầu tiên được sơn màu da cam.

Cách dùngSửa đổi

Số nhiều oranges không chuẩn được sử dụng phổ biến.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

orange

  1. màu da cam.

Danh từSửa đổi

orange

  1. Màu da cam.