Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiən˧˧ʨiəŋ˧˥ʨiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiən˧˥ʨiən˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chiên

  1. con cừu, đặc biệt là cừu non.
    Người chăn chiên.
  2. lông cừu.
  3. chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.
  4. (thân mật) tín đồ Kitô giáo.
  5. Xem cá chiên.
    Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền. (truyện thơ Trê Cóc)

Động từSửa đổi

chiên

  1. Rán.
    Chiên cá.
    Cơm chiên.
    Cơm rang:.
    Sáng dậy ăn bát cơm chiên.

Tham khảoSửa đổi