Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵŋ˧˩˧kuŋ˧˩˨kuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuŋ˧˩kṵʔŋ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

củng

  1. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.
    Củng đầu béo tai.
    Củng cho mấy cái.

Tham khảoSửa đổi