Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

gong /ˈɡɑːŋ/

  1. Cái cồng, cái chiêng.
  2. Chuông đĩa.
  3. (Từ lóng) Huy chương, mề đay.

Ngoại động từSửa đổi

gong ngoại động từ /ˈɡɑːŋ/

  1. Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
gong
/ɡɔ̃/
gongs
/ɡɔ̃/

gong /ɡɔ̃/

  1. Cái cồng, cái chiêng.
  2. (Thế) Hiệu chuông (báo hiệu trận đấu quyền Anh).

Tham khảoSửa đổi